Chinh phục tiếng Anh chuyên ngành y dược hiệu quả

Chẳng những yêu cầu kiến thức chuyên môn cao, chương trình đào tạo khắt khe mà tiếng Anh chuyên ngành y dược cũng là cửa ải “khó nhằn” nhất đối với sinh viên cũng như đội ngũ nhân sự công tác trong lĩnh vực y tế. Cách học tiếng Anh chuyên ngành y dược hiệu quả như thế nào, tự tin làm chủ những tài liệu y khoa và xử lý công việc chuyên môn hiệu quả với trình tiếng Anh “đỉnh”?

Ai cần học học tiếng Anh chuyên ngành y dược?

Để trở thành một bác sĩ giỏi, chuyên gia trong lĩnh vực y học; không đơn thuần chỉ cần chuyên môn, kiến thức hay tay nghề mà khả năng tiếng Anh cũng là yếu tố vô cùng quan trọng. Đặc biệt, đối với các ngành học mang tính nghiên cứu cao như lĩnh vực y tế thì việc học tiếng Anh chuyên ngành y dược là công cụ tất yếu để bạn theo đuổi những bước tiến xa hơn trong công việc.

Cụ thể, y học phương Tây đang giữ vị thế chủ đạo trong nền y học thế giới hiện nay. Các loại thuốc, tài liệu y khoa, phương pháp điều trị… đều sử dụng thuật ngữ và các từ vựng Anh văn chuyên ngành y khoa. Do đó, các y bác sĩ, y tá, chuyên viên y tế phải cập nhật kiến thức từng ngày để theo kịp những bước tiến mới nhất của y học thế giới và mở rộng cơ hội.

Đồng thời, nếu bạn mong muốn tìm kiếm cơ hội làm việc tại những bệnh viện quốc tế hoặc các tập đoàn dược phẩm nước ngoài thì cần phải tập trung đầu tư nghiêm túc cho việc học tiếng Anh chuyên ngành y dược.

Cách học tiếng anh chuyên ngành y dược hiệu quả

CÁCH HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC

CÁCH HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC

Có rất nhiều cách học tiếng Anh chuyên ngành y dược nhưng chủ yếu học viên cần tập trung vào 2 trọng tâm chính:

Thứ 1, tập trung học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược. Từ điển tiếng Anh chuyên ngành dược, y tế là sách gối đầu giường mà bất cứ nhân sự y bác sĩ, y tá, dược sĩ hay chuyên gia y tế nào cũng cần có để nâng cấp tiếng Anh.

Việc nắm vững các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y dược nói chung và chuyên khoa của chính mình nói riêng rất cần thiết để bạn đọc hiểu tài liệu chuyên môn, thực hiện công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân, nghiên cứu chuyên sâu lĩnh vực của mình hoặc dịch tiếng Anh chuyên ngành y dược một cách chuẩn xác.

Ví dụ, bạn là bác sĩ đông y thì cần nghiên cứu thuật ngữ dùng trong tiếng Anh chuyên ngành y học cổ truyền. Bạn là trình dược viên thì cần tham khảo từ điển tiếng Anh chuyên ngành dược…

Thứ 2, ngoài thuật ngữ chuyên ngành y khoa tiếng Anh, các bạn cần phải học cách sử dụng tiếng Anh tổng quát với các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc, viết để kết hợp trong môi trường làm việc, nghiên cứu.., cùng đồng nghiệp, hoặc khi tham gia các hội thảo khoa học với đối tác nước ngoài.

 Cách trình bày ý kiến, quan điểm, nghe một đoạn tin tức y học bằng tiếng Anh, viết báo cáo tài liệu hoặc đọc tài liệu tiếng Anh chuyên ngành y dược như thế nào cho đúng… đều phụ thuộc vào khả năng Anh ngữ tổng quan của bạn. Để có được điều này, các bạn nên tham gia các khóa học tiếng Anh tổng quát được giảng dạy theo chương trình quốc tế tại các trung tâm tiếng An uy tín để việc học tập hiệu quả và tiết kiệm thời gian.

Từ điển tiếng anh chuyên ngành y dược

Một số thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược cơ bản cũng như các mẫu câu tiếng Anh sử dụng thông thường tại môi trường làm việc bệnh viện, cơ sở ý tế mà các bạn nên tích lũy khi bước vào hành trình theo đuổi con đường y học của mình.

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC

Các chuyên khoa và phòng ban trong bệnh viện

  • Accident and Emergency Department: khoa tại nạn và cấp cứu
  • Anesthesiology: chuyên khoa gây mê
  • Allergy: dị ứng học
  • Andrology: nam khoa
  • Cardiology: khoa tim
  • Dermatology: chuyên khoa da liễu
  • Dietetics: khoa dinh dưỡng
  • Diagnostic imaging department: khoa chẩn đoán hình ảnh y học
  • Endocrinology: khoa nội tiết
  • Gynecology: phụ khoa
  • Gastroenterology: khoa tiêu hoá
  • Geriatrics: lão khoa
  • Haematology: khoa huyết học
  • Internal medicine: nội khoa
  • Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú
  • Nephrology: thận học
  • Neurology: khoa thần kinh
  • Oncology: ung thư học
  • Odontology: khoa nha
  • Orthopaedics: khoa chỉnh hình
  • Internal medicine: nội khoa
  • Surgery: ngoại khoa
  • Admission Office:phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Discharge Office: phòng làm thủ tục ra viện
  • Blood bank:ngân hàng máu
  • Canteen: nhà ăn bệnh viện
  • Cashier’s: quầy thu tiền
  • Central sterile supply: phòng tiệt trùng
  • Consulting room: phòng khám
  • Coronary care unit: đơn vị chăm sóc mạch vành
  • Day operation unit:đơn vị phẫu thuật trong ngày
  • Delivery: phòng sinh nở
  • Dispensary room: phòng phát thuốc
  • Housekeeping(n):phòng tạp vụ
  • Emergency room: phòng cấp cứu
  • Isolation room: phòng cách ly
  • Laboratory(n): phòng xét nghiệm
  • Waiting room: phòng đợi
  • Mortuary(n):nhà xác
  • On-call room:phòng trực 
  • Outpatient department:khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Medical records department:phòng lưu trữ hồ sơ bệnh án

Từ vựng tiếng Anh về bác sĩ chuyên khoa

  • Attending physician: Bác sĩ chăm sóc sức khoẻ
  • Cardiologist: Bác sĩ tim mạch
  • Consulting doctor: Bác sĩ hội chẩn
  • Dentist: Nha sĩ
  • Dermatologist: Bác sĩ da liễu
  • Duty doctor: Bác sĩ trực
  • ENT doctor: Bác sĩ tai – mũi – họng
  • Family doctor: Bác sĩ gia đình
  • Gastroenterologist: Bác sĩ chuyên khoa tiêu hoá
  • Nurse: Y tá
  • Obstetrician: Bác sĩ khoa sản
  • Ophthalmologist: Bác sĩ nhãn khoa (chuyên gia về mắt)
  • Paramedic: Chuyên gia y tế
  • Pediatrician: Bác sĩ khoa nhi
  • Pharmacist: Dược sĩ
  • Psychologist: Bác sĩ tâm lý
  • Surgeon: Bác sĩ phẫu thuật
  • Veterinarian: Bác sĩ thú y

Từ vựng tiếng Anh ngành dược

  • Medication: dược phẩm
  • Capsule: thuốc con nhộng
  • Injection: thuốc tiêm, chất tiêm
  • Ointment: thuốc mỡ
  • Paste: thuốc bôi
  • Powder: thuốc bột
  • Solution: thuốc nước
  • Spray: thuốc xịt
  • Suppository: thuốc đạn ( trị táo bón)
  • Syrup: thuốc bổ dạng siro
  • Tablet: thuốc viên
  • Inhaler: ống hít

Thuật ngữ tiếng Anh ngành y dược về các dụng cụ y tế

  • Acid solution: dung dịch thử axit.
  • Alcohol: Cồn
  • Ambulance: Xe cứu thương
  • Antiseptic: Thuốc khử trùng
  • Band-aid: Băng keo
  • bandage: vải băng vết thương
  • Bands: Nẹp
  • Basin: Cái chậu, bồn rửa
  • blood pressure monitor: máy đo huyết áp
  • Blood: máu.
  • Cane: Gậy
  • Cast: Bó bột
  • Chart: Biểu đồ theo dõi
  • Compression bandage: Gạc nén để cầm máu
  • Cotton balls: Bông gòn
  • cotton wool: bông gòn
  • Cough syrup: siro trị ho.
  • Crutch: Cái nạng
  • Cyst: Bao đựng xác
  • Defibrillator: Máy khử rung tim
  • Dentures: Bộ răng giả
  • Drill: Máy khoan
  • Dropper: Ống nhỏ giọt
  • Dropping bottle: Túi truyền
  • Effervescent tablet: viên sủi.
  • Examining table: Bàn khám bệnh
  • eye chart: bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước to nhỏ khác nhau nhằm kiểm tra mắt
  • Eye drops: thuốc nhỏ mắt.
  • First aid dressing: Các loại băng dùng để sơ cứu
  • first aid kit: túi sơ cứu thương
  • Gurney: Giường có bánh lăn
  • Headrest: Miếng lót đầu
  • IV: Truyền dịch
  • Life support: Máy hỗ trợ thở
  • Lotion: thuốc trị bệnh khô da.
  • Minor operation instrument set: Bộ dụng cụ tiểu phẫu
  • Needle: Mũi tiêm
  • Obstetric examination table: Bàn khám sản
  • Oral rinse: nước súc rửa, vệ sinh dụng cụ y tế.
  • Oxygen mask: Mặt nạ oxy
  • Paramedic: Nhân viên cứu thương
  • Plasters: Miếng dán vết thương
  • pregnancy testing kit: dụng cụ thử thai
  • Resuscitator: Máy hô hấp nhân tạo
  • scales: cái cân
  • Scrubs: Bộ quần áo cho bệnh nhân
  • Sling: Băng đeo đỡ cánh tay
  • Solution: dung dịch thử.
  • stethoscope: ống nghe (để khám bệnh)
  • sticking plaster /ˈstɪkɪŋ ˈplɑːstə/: băng cá nhân
  • Stitch: Mũi khâu
  • Stretcher: Cái cáng
  • surgical mask: khẩu trang y tế
  • Tablets: viên sủi.

Từ vựng tiếng Anh về các triệu chứng cơ bản

  • A feeling of nausea: Buồn nôn
  • To have a cold, to catch cold: Cảm
  • First-aid: Cấp cứu
  • Acute disease: Bệnh cấp tính
  • To diagnose, diagnosis: Chẩn đoán
  • Giddy: Chóng mặt
  • Allergy: Dị ứng
  • Dull ache: Đau âm ỉ
  • Sore throat: Đau họng
  • Toothache: Đau răng
  • Ear ache: Đau tai
  • To have  pain in the hand: Đau tay
  • Heart complaint: Đau tim
  • Prescription: Đơn thuốc
  • Insomnia: Mất ngủ
  • Poisoning: Ngộ độc

Các mẫu câu tiếng Anh dùng trong bệnh viện

  • Can I have a look?: Để tôi xem cho bạn nhé?
  • Let me examine you. Roll up your sleeves, please: Cho phép tôi được khám cho bạn. Hãy xắn tay áo lên.
  • Where does it hurt?: Bạn đau chỗ nào?
  • Does it hurt when I press here?: Bạn có đau khi tôi ấn vào đây không?
  • What are your symptoms?: Bạn có triệu chứng bệnh gì?
  • How have you been feeling generally? Nhìn chúng anh/chị cảm thấy thế nào?
  • How long have you been feeling like this? Anh/chị đã cảm thấy như thế bao lâu rồi?
  • Breathe deeply, please!: Hít thở sâu nào.
  • I’m going to take your…. / We need to take…. : Tôi sẽ đo … của bạn
  • You need to have a blood test: Anh/chị cần thử máu
  • I’ll test your blood pressure: Để tôi kiểm tra huyết áp của bạn
  • Are you on any sort of medication? Anh/chị có đang uống thuốc gì không?
  • Do you have any allergies? Anh/chị có bị dị ứng không?
  • You must be hospitalized right now: Anh phải nhập viện ngay bây giờ.

Mẫu câu bệnh nhân giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện:

  • I’ve been feeling sick/ very tiredDạo gần đây tôi cảm thấy mệt.
  • It hurts here: Tôi đau ở đây
  • I’m having difficulty breathingTôi đang bị khó thở.
  • I’m in a lot of pain: Tôi đang rất đau.
  • I’ve got a pain in my …: Tôi bị đau ở …
  • I’ve been feeling sickGần đây tôi cảm thấy mệt
  • I’ve been having headaches: Gần đây tôi bị đau đầu
  • My joints are achingCác khớp của tôi rất đau
  • I’ve got diarrhoeaTôi bị tiêu chảy
  • I’m constipatedTôi bị táo bón
  • I’ve got a lump: Tôi bị u lồi
  • I’m allergic to… : Tôi bị dị ứng với….
  • I think I’ve pulled a muscle in my leg:Tôi nghĩ tôi bị sái chân cho căng cơ
  • I’m having difficulty breathing: Tôi đang bị khó thở
  • I’ve got very little energyTôi đang cảm thấy kiệt sức
  • I’ve been feeling depressed: Dạo này tôi cảm thấy rất chán nản
  • I’ve been having difficulty sleeping: Dạo này tôi bị khó ngủ

Bác sĩ đưa ra lời khuyên, cách điều trị

  • You ‘re suffering from…. (Example: high blood pressure): Bạn đang bị ….. (ví dụ: huyết áp cao)
  • You’re going to need a few stitches: Anh/chị cần vài mũi khâu
  • I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/chị
  • I’m going to prescribe you some antibiotics: Tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh
  • Take (two) of these pills (three) times a day: Uống ngày ba lần, mỗi lần hai viên
  • You must be hospitalized right now: Anh phải nhập viện ngay bây giờ.

Sách tiếng Anh chuyên ngành y dược

Có rất nhiều sách tiếng Anh chuyên ngành y dược phù hợp với mỗi chuyên khoa và lĩnh vực cụ thể khác trong trong ngành tế. Để chọn giáo trình hoặc tài liệu tiếng Anh chuyên ngành y dược phù hợp, bạn cần dựa vào ngành học của mình, công tác chuyên môn và yêu cầu công việc của riêng mình.

GIÁO TRÌNH TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC (3)

GIÁO TRÌNH TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC (3)

Trên đây là những chia sẻ từ Skype English giúp đội ngũ sinh viên y khoa, y bác sĩ, y tá và nhân sự đang làm việc trong lĩnh vực y tế có thêm định hướng để lập kế hoạch học tiếng Anh chuyên ngành y dược phục vụ yêu cầu công việc hiện tại và trong tương lai.

Để được tư vấn cụ thể và tìm cho mình một khóa học tiếng Anh phù hợp cho riêng mình, bạn vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn Skype English để tìm hiểu mô hình học tiếng Anh online hiệu quả 1 kèm 1 và trải nghiệm học thử miễn phí.

Để đăng kí HỌC THỬ MIỄN PHÍ, kiểm tra đánh giá trình độ hiện tại và nhận lộ trình học riêng biệt, học viên/ phụ huynh có thể click vào nút đăng kí dưới đây để được trải nghiệm học thử 30 phút hoàn toàn miễn phí khóa học tiếng Anh online 1 kèm 1 cùng đội ngũ giáo viên chất lượng cao tại Skype English

Rate this post!

0 / 5. Vote count: 0

Bài viết liên quan

14Th1
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành HVAC

Hành trang tiếng Anh chuyên ngành HVAC dành cho kỹ sư điện lạnh

Nếu bạn là một kỹ sư điện lạnh thì chắc hẳn sẽ gặp không ít những từ vựng tiếng Anh...

10Th1
Tiếng Anh chuyên ngành luật

Gỡ rối kiến thức tiếng Anh chuyên ngành luật

Luật pháp là một trong những lĩnh vực đào tạo khó bởi có quá nhiều lượng kiến thức khổng lồ...

10Th1
Tiếng Anh chuyên ngành yoga

Tiếng Anh chuyên ngành Yoga – combo thư giãn tinh thần nâng cấp ngoại ngữ

Học tiếng Anh chuyên ngành Yoga kết hợp cùng các bài tập yoga hiệu quả mỗi ngày sẽ là phương...

10Th1
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ÂM NHẠC

Tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc cho tín đồ US-UK

Nếu bạn là một fan âm nhạc US – UK (nhạc Âu- Mỹ) chính hiệu thì chắc chắn đã bỏ...

30Th12
Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Tổng hợp kiến thức tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Ngành điều dưỡng là một trong những ngành nghề có nhu cầu nhân lực cao hiện nay của lĩnh vực...

21Th12
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH - CHÌA KHÓA CHO NHÀ LÃNH ĐẠO

Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh cho nhà lãnh đạo

Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh là công cụ ngôn ngữ cốt lõi để bạn tự tin giao...