Củng cố từ vựng tiếng Anh về Coronavirus và Covid 19 – Phần 1

Có lẽ chưa khi nào có một loại Virus lại gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến người dân toàn Thế giới và ngay cả trẻ em 3-4 tuổi cũng thuộc tên Virus như Coronavirus hay Covid – 19. Các bài báo hàng ngày luôn mang thông tin về những tin tức cập nhật về Covid 19.  Bài viết hôm nay, Skype English sẽ tổng hợp các từ vựng và cụm từ nói về Coronavirus.

  1. Coronavirus (noun) – a type of virus that can cause respiratory (lung) infections: một loại virus gây ra viêm đường hô hấp (phổi).
  2. Covid- 19 (noun)– a coronavirus that can cause serious illness if it affects the lungs: một loại virus corona gây ra căn bệnh nghiêm trọng nếu nó xâm nhập vào phổi.
  3. Novel (adjective)– new, not like anything known before. Ex:  Covid 19 is a novel disease. We don’t know much about it yet: Covid 19 là một bệnh dịch mới. Chúng ta vẫn chưa biết nhiều về nó.
  4. Infection (noun)– a disease caused by a virus or bacteria: một căn bệnh được gây ra bởi một loại virus hay vi khuẩn.
  5. Respiratory illness – a disease or infection that attacks your lungs: một căn bệnh hay lây nhiễm tấn công vào phổi của bạn.
  6. Symptoms (noun)– changes to bodily functions when someone is unwell: các triệu chứng hay các thay đổi với các chức năng của cơ thể khi ai đó không khỏe.
  7. Symptomtic (adjective) – showing symtoms of a disease: triệu chứng.
  8. Asymptomatic (adjective) – an infected person who is not showing symptoms: một người nhiễm bệnh mà không biểu hiện các triệu chứng.
  9. Mild (adjective) – not serious or life threatening: không quá nghiêm trọng hay đe dọa đến tính mạng.
  10. Underlying condition (noun) – a health condition that might make symptoms of coranavirus worse: tình trạng sức khỏe có thể khiến các triệu chứng của coronavirus tệ hơn.
  11. Life threatening – a very serious illness which can kill people: Đe dọa tính mạng.
  12. Cough – to force air out of your lungs with a loud noise: Ho.
  13. Contagious (adjective) – an infectious disease that can be spread from person to person: bệnh truyền nhiễm dễ lây lan từ người này sang người khác.
  14. Transmit (verb): to pass a disease on from person to person: truyền nhiễm.
  15. Incubation period – how long it take before infected people have symptoms: thời gian ủ bệnh.

Hi vọng bài viết hôm nay đã giúp bạn mở rộng, củng cố thêm từ vựng về sức khỏe cũng như liên quan đến đại dịch Coronavirus hiện nay. Hãy tiếp tục đón chờ phần 2 của bài viết tại Skypeenglish.org, nơi mang đến cho bạn những khóa học tiếng Anh online với giáo viên nước ngoài chất lượng nhất tại Việt Nam nhé!

Bài viết liên quan

28Th9
khóa học tiếng anh online với giáo viên nước ngoài

Cẩn trọng lừa đảo khóa học tiếng Anh online với giáo viên nước ngoài giá rẻ

Lợi dụng tâm lý nhiều học viên mong muốn được tham gia khóa học tiếng Anh online với giáo viên...

05Th8
HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Có nên học tiếng Anh giao tiếp online với người nước ngoài?

Luyện tập giao tiếp với người nước ngoài là cách tốt nhất để bạn nhanh chóng cải thiện trình độ...

26Th6
tiếng anh trực tuyến online 1 kèm 1 cho bé

Ở đâu dạy tiếng Anh trẻ em online 1 kèm 1 hiệu quả?

Những con số cho thấy hiệu quả giảng dạy vượt trội tại Skype English với cam kết 100% các bé...

22Th6
mất gốc tiếng anh cũng đừng nản lòng vì đã có skype english - tiếng anh online hiệu quả 1 kèm 1

Vì sao nên học tiếng Anh giao tiếp online 1 kèm 1

Xu hướng học tiếng Anh giao tiếp online 1 kèm 1 đang dần “lên ngôi” trong thời gian gần đây....

07Th6
Học tiếng Anh giao tiếp online uy tín

Học tiếng Anh giao tiếp online ở đâu tốt

Học tiếng Anh giao tiếp online qua các ứng dụng công nghệ là một trong những hình thức được nhiều...

23Th4

Chiến thuật trong bài thi IELTS Listening

Liệu IETLS có phải là mục tiêu của bạn không? Hôm nay Skype English sẽ chia sẻ với bạn vài...