CÁC THÀNH NGỮ VỀ SỰ GHEN TỴ

Hỏi: Cho em hỏi một số thành ngữ về sự ganh tỵ, em tim hoài mà không thấy! Em cảm ơn!

Trả lời: Tiếng Anh sự ganh tỵ là envy hay lòng ghen tuông là jealousy. Hãy vào Google gõ vào hàng chữ “proverbs on envy hay proverbs on jealousy.” Bạn sẽ thấy nhiều tục ngữ, thành ngữ hay danh ngôn về lòng ganh tỵ hay sự ghen tuông.

Vài ví dụ:

– A sound heart is the life of the body, but envy the rottenness of the bones. (Kinh thánh King James version, Proverbs 14:30)

Trái tim lành mạnh là sức sống của thân thể, nhưng lòng ghen tỵ là ung thư ăn mục tới xương.

– The grass is always greener on the other side of the fence. (English proverb, mid 20th century)

Cỏ ở phía bên kia hàng rào lúc nào trông cũng xanh hơn.

– If envy were a fever, all the world would be ill. (Danish proverb, tục ngữ Ðan Mạch)

Nếu lòng ghen tỵ là một cơn sốt thì cả thế giới sẽ bị bịnh.

– A successful man often has many enemies.

Trâu buộc ghét trâu ăn.

– In jealousy there is more self-love than love. (Duc de La Rochefoucauld)

Trong sự ghen tuông có nhiều tự ái hơn tình yêu.

– Envy is the art of counting the other fellow’s blessings instead of your own. (Harold Coffin)

Lòng ghen tỵ là tài khéo đếm những phước lành của kẻ khác thay vì phước lành của chính mình.

– Jealousy in romance is like salt in food. A little can enhance the savor, but too much can spoil the pleasure, and, under certain circumstances, can be life-threatening. (Maya Angelou)

Lòng ghen tuông giống như muối trong thức ăn: một chút có thể tăng thêm vị, nhưng nhiều quá có thể làm mất ngon, và, trong một số trường hợp nào đó, có thể nguy hiểm đến tính mạng.

– Envy slays itself by its own arrow. (Greek proverb, tục ngữ Hy-Lạp)

Lòng ghen tỵ tự giết mình bằng mũi tên của chính nó.

– O! Beware, my lord, of jealousy; It is the green-ey’d monster which doth mock the meat it feeds on. (Shakespeare, Othello, Hồi II, Cảnh iii, dòng 165)

Ôi! Thưa Ngài, xin coi chừng lòng ghen tuông; nó như con quái vật mắt xanh diễu cợt với miếng thịt nó sắp ăn.

Reference:

Bartlett’s Familiar Quotations, 17th edtion (1992).

Little Oxford Dictionary of Proverbs. (OUP, 2009).

–Chúc bạn mạnh tiến–

Nguồn: voatiengviet.com

Rate this post!

0 / 5. Vote count: 0

Bài viết liên quan

27Th12
Ưu điểm của khóa học tiếng Anh online miễn phí

Học tiếng Anh online miễn phí cho người mới bắt đầu

Hình thức học tiếng Anh trực tuyến vừa tiện lợi, tối ưu thời gian và chi phí với hiệu quả...

24Th11
Xin lỗi bằng tiếng Anh chân thành

Cách nói khác để xin lỗi trong tiếng Anh

Đừng chỉ nói “I’m sorry”, hãy mở rộng vốn từ và khả năng giao tiếp của mình  bằng những cách...

21Th11
Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh hay nhất

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh hay và độc đáo nhất

Bên cạnh câu chúc quen thuộc “Happy birthday” khi chúng ta vẫn còn rất nhiều cách diễn đạt lời chúc...

19Th11
Viết về sở thích bằng tiếng Anh

[Tips] Viết về sở thích bằng tiếng Anh hay như người bản xứ

Chúng ta không chỉ có cụm từ “I like…” mà còn rất nhiều cách diễn đạt khác để viết về...

15Th11
Tháng 1 tới tháng 12 bằng tiếng Anh

Sử dụng các tháng trong tiếng Anh và những lỗi sai thường gặp

Các tháng trong tiếng Anh không phải là chủ đề quá khó đối với những người đã học tiếng Anh...

14Th11
KHÁM PHÁ CÁC CUNG HOÀNG ĐẠO TRONG TIẾNG ANH

Khám phá bài học thú vị về cung hoàng đạo trong tiếng Anh

Nếu bạn là người đam mê khám phá tử vi và chiêm tinh học thì chủ đề 12 cung hoàng...