• Th2 05, 2021
  • Blog
  • Ngọc Hà

Bổ sung từ vựng với phương tiện di chuyển và du lịch dịp Tết

Kỳ nghỉ Tết nguyên đán là một trong những điểm vui nhộn nhất trong năm. Bạn có kế hoạch về thăm nhà hay du lịch chưa?

Cho dù bạn tắm nắng trên bãi biển, đi bộ trên núi hay đi tham quan trong một thành phố nghệ thuật – đó là khoảnh khắc tự do và thư giãn.

Bạn có muốn đi du lịch nước ngoài trong năm nay nhưng không biết tiếng địa phương không? Bạn cần biết một số từ vựng và cụm từ hữu ích trong tiếng Anh để giúp bạn giao tiếp? Nếu vậy, hãy theo dõi bài viết với chủ đề phương tiện di chuyển nhé!

 MÁY BAY

Khi bạn muốn di chuyển một quãng đường dài chắc hẳn bạn phải di chuyển bằng máy bay. Khi bay, bạn đến sân bay và làm thủ tục, tại đây bạn có thể gửi hành lý và nhận thẻ lên máy bay. Sau khi qua an ninh, bạn ra cổng chờ lên máy bay. Khi máy bay đã sẵn sàng khởi hành, nó sẽ cất cánh và hạ cánh tại điểm đến. Dưới đây là các từ mới sử dụng trong du lịch với các phương tiện khác nhau:

  1. plane – vehicle that moves in the sky: máy bay
  2. (to) fly – to move using wings, e.g. planes: (to) bay
  3. airport – the place where planes arrive and leave: sân bay
  4. (to) check in – give your ticket to the airline staff: (để) làm thủ tục
  5. (to) drop off – leave: (đến) thả xuống
  6. luggage – bags/suitcases: hành lý
  7. boarding card – a piece of paper you need to enter a plane: thẻ lên máy bay
  8. security – the area where airport staff check your documents and hand luggage: an ninh
  9. gate – the place where you can enter your plane: cổng
  10. (to) board – to enter a plane: (đến) lên máy bay
  11. flight – a journey a plane makes: chuyến bay
  12. (to) take off – to leave the ground: (để) cất cánh
  13. (to) land – to arrive on the ground: (đến) hạ cánh

TÀU HỎA

Một cách khác để di chuyển là bằng tàu hỏa. Khi bạn nhận được một chuyến tàu, bạn cần phải đến một nhà ga. Đầu tiên bạn mua vé của bạn. Đây có thể là một chặng (một chiều) hoặc khứ hồi (khứ hồi), và bạn có thể chọn đi hạng nhất hoặc hạng hai. Sau đó, bạn nhìn vào bảng khởi hành và tìm lộ trình phù hợp. Khi tàu đến, bạn lên và khi đến đích, bạn xuống. Cùng lướt qua các từ vựng với di chuyển tàu hỏa dưới đây nhé!

  1. train – a type of transport that moves along a railway (two lines): tàu hỏa
  2. station – the place where trains arrive and leave: ga tàu
  3. single – a ticket that is valid for one journey, from A – B: Vé khứ chiều
  4. return – a ticket that is valid for two journeys, from A – B – A: Vé khứ hồi
  5. first class – a type of service on transport that offers extra comforts and services: Vé hạng nhất
  6. second class – a type of service on transport that offers normal services: Vé hạng hai
  7. departure board – a board with all the times and destinations of trains: Bảng hành trình
  8. platform – the area next to a railway line where passengers wait for a train : Sân ga
  9. get on – to enter a train, plane, bus or boat: Lên tàu
  10. get off – to exit a train, plane, bus or boat: Xuống tàu

XE Ô TÔ

Khi tới một điểm du lịch, một chiếc xe hơi cho phép bạn tự do đi đến nơi bạn muốn khi bạn muốn. Để thuê một chiếc xe hơi, bạn thường cần bằng lái xe, một số mẫu giấy tờ tùy thân và thẻ tín dụng. Bạn thường nhận được chiếc xe với xăng đầy bình và cần phải đổ đầy nó trước khi trả lại.

  1. (to) rent – to pay to use a car temporarily: Thuê xe
  2. driving licence – a document that proves you have legal permission to drive: Giấy phép lái xe
  3. ID – a document that proves your identity: Chứng minh thư
  4. credit card – a bank card that lets you pay for something the following month: Thẻ tín dụng
  5. full tank – with the maximum quantity of (fuel) petrol or diesel: Đầy bình xăng

CÁC PHƯƠNG TIỆN KHÁC

Có nhiều cách di chuyển khác bao gồm đi thuyền, xe khách và xe đạp. Nếu bạn muốn tham quan một số địa điểm trong cùng một chuyến đi, bạn có thể đi du thuyền. Một trong những cách ít tốn kém nhất để di chuyển là đi bằng xe khách, nhưng phương pháp này có thể chậm hơn so với các phương tiện giao thông khác. Nếu đủ sức khỏe và không muốn tốn tiền, bạn có thể di chuyển bằng xe đạp!

  1. boat – a vehicle that moves on water: thuyền
  2. coach – a comfortable bus for long journeys: xe buýt
  3. bicycle – a type of transport with two wheels and no engine that a person rides: xe đạp
  4. cruise – a holiday where you sleep on a big boat (ship) that takes you to several places, usually moving at night: tàu thủy

Dù bạn đón tết với hành trình bằng phương tiện nào hay ngay tại chính ngôi nhà của mình trong mùa dịch Covid, Skype English chúc các bạn một kỳ nghỉ lễ Tết 2021 thật bình an, mạnh khỏe và hành phúc. Chúc các bạn viên và đọc giả một năm mới thật thịnh vượng và có thể có nhiều chuyến đi suôn sẻ bình an, thuận lợi trong mọi lĩnh vực!

Happy Lunar New Year 2021!

Bài viết liên quan

02Th8

Khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Anh trẻ em uy tín

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh trẻ em hiện nay là một trong những chủ đề được nhiều bố mẹ...

31Th7

Phương pháp học tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc

Thời gian qua, Skype English nhận được khá nhiều câu hỏi từ các bạn liên quan đến việc làm thế...

30Th7
dạy tiếng Anh trực tuyến cho bé 1 kèm 1

Dạy tiếng Anh trực tuyến cho bé 1 kèm 1 và độ hot chưa từng có

Tiếng Anh trực tuyến online 1 kèm 1 đang là hình thức nổi bật và phát triển trong những năm...

29Th7

Lớp tiếng Anh cho người mất gốc 1 kèm 1 online hiệu quả thế nào?

Dù đã trải qua hành trình 18 năm từ tiểu học đến THPT, cộng thêm 4 năm đại học miệt...

28Th7
Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ

Luyện tập phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ

Vấn đề lớn nhất khi học tiếng Anh chính là làm thế nào để có thể sử dụng thành thạo...

27Th7

Có nên tự học speaking ielts và phương pháp học tập phát triển kỹ năng từ Internet

Tự học IELTS Speaking chắc chắn là điều cần thiết để bạn thiết lập tinh thần tự chủ học tập...