Mở rộng kiến thức với bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học

Nếu muốn tham dự các kì thi toán học quốc tế, du học chuyên ngành toán học hoặc chỉ đơn giản là muốn sử dụng ngoại ngữ tốt để trao đổi với bạn bè nước ngoài về lĩnh vực toán học mà mình yêu thích, thì các bạn phải chuẩn bị cho mình vốn kiến thức tiếng Anh chuyên ngành toán học hữu ích mà Skype English sắp giới thiệu trong bài viết sau đây.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC

Tính ứng dụng của tiếng Anh chuyên ngành toán học?

Với sự phát triển và hội nhập toàn cầu như hiện nay, chính phủ và các tổ chức luôn tìm kiếm các chuyên gia giỏi chuyên môn am hiểu ngoại ngữ để phục vụ cho tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

Trong đó, các chuyên gia được trang bị kiến thức Toán học, Công nghệ thông tin ứng dụng trong phân tích, thiết kế, xây dựng, đánh giá các hệ thống kinh tế, kỹ thuật và quản lý luôn được đánh giá cao. Những nhận định, phân tích, nghiên cứu của họ trở thành nguồn tham vấn quan trọng cho các nhà lãnh đạo khi cần đưa ra những quyết sách đúng đắn, hiệu quả.

Song song đó, các tài liệu Toán – tin ứng dụng được phát triển ở các nước phương Tây và phân phối tại Việt Nam. Các thuật ngữ tiếng Anh toán học mang ý nghĩa chuyên môn mà đôi khi không có từ tương đương trong tiếng Việt.

Vì thế, vấn đề phát triển ngôn ngữ phải được xem xét một cách nghiêm túc, nghiên cứu tỉ mỉ và chuyên sâu để đảm bảo việc đọc, hiểu và dịch tài liệu tiếng Anh chuyên ngành toán một cách chính xác.

Toán học là một trong những ngành có tính ứng dụng cao nhất

Toán học là một trong những ngành có tính ứng dụng cao nhất

Không chỉ cần trong việc đọc hiểu, dịch tiếng Anh toán học từ các tài liệu chuyên ngành mà trong việc giao tiếp giữa các đối tác, tổ chức nghiên cứu liên quan… cũng thường xuyên xuất hiện các từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh đặc thù của ngành toán học mà buộc phải hiểu và ghi nhớ cách sử dụng trong từng ngữ cảnh.

Bên cạnh đó, nếu bạn muốn du học ngành toán tin ở nước ngoài thì phải mở rộng và tăng cường kiến thức tiếng Anh chuyên ngành toán học nói chung và lĩnh vực cụ thể mà mình đang theo đuổi nói riêng.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học

Giỏi tiếng Anh chuyên ngành toán học mở ra cho bạn nhiều cơ hội làm việc trong và ngoài nước

Giỏi tiếng Anh chuyên ngành toán học mở ra cho bạn nhiều cơ hội làm việc trong và ngoài nước

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành toán học

Trước hết chúng ta cần biết về các khái niệm, thuật ngữ thường được dùng trong ngành toán học:

  • Arithmetic: số học
  • Algebra: đại số
  • Statistics: thống kê
  • Geometry: hình học
  • calculus: phép tính
  • Integer: số nguyên
  • Even number: số chẵn
  • Odd number: số lẻ
  • Prime number: số nguyên tố
  • Fraction: phân số
  • Decimal: thập phân
  • Decimal point: dấu thập phân
  • Percent: phần trăm
  • Percentage: tỷ lệ phần trăm
  • Theorem: định lý
  • Problem: bài toán
  • Solution: lời giải
  • Formula: công thức
  • Equation: phương trình
  • Proof: bằng chứng chứng minh
  • Graph: biểu đồ
  • Average: trung bình
  • Axis: trục
  • Correlation: sự tương quan
  • Probability: xác suất
  • Dimensions: chiều
  • Area: diện tích
  • Circumference: chu vi đường tròn
  • Diameter: đường kính
  • Radius: bán kính
  • Length: chiều dài
  • Width: chiều rộng
  • Height: chiều cao
  • Perimeter: chu vi
  • Volume: thể tích
  • Angle: góc
  • Right angle: góc vuông
  • Line: đường
  • Straight line: đường thẳng
  • Curve: đường cong
  • Tangent: tiếp tuyến
  • Parallel: song song
  • Highest common factor (HCF): hệ số chung lớn nhất
  • Least common multiple (LCM): bội số chung nhỏ nhất
  • Lowest common multiple (LCM): bội số chung nhỏ nhất

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học – phân số

  1. Fraction : phân số
  2. vulgar fraction : phân số thường
  3. decimal fraction : phân số thập phân
  4. Single fraction : phân số đơn
  5. Simplified fraction : phân số tối giản
  6. Lowest term : phân số tối giản
  7. Significant figures : chữ số có nghĩa
  8. Decimal place : vị trí thập phân, chữ số thập phân
  9. Subject : chủ thể, đối tượng
  10. Perimeter : chu vi
  11. Area : diện tích
  12. Volume : thể tích
  13. Quadrilateral : tứ giác
  14. Parallelogram : hình bình hành
  15. Intersection : giao điểm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học – hình học

Các từ vựng tiếng Anh toán học – hình học  không chỉ được ứng dụng trong toán học mà nó còn xuất hiện rất nhiều trong cuộc sống thường ngày. Ngay từ những bài học tiếng An vỡ lòng đầu tiên, các đứa trẻ đã được học từ vựng phân biệt để chỉ các loại hình khối. Và với kiến thức đa dạng hơn, chúng ta có các từ vựng sau đây:

  • circle: hình tròn
  • Triangle: hình tam giác
  • Equilateral triangle: Tam giác đều
  • Similar triangles: tam giác đồng dạng.
  • Square: hình vuông
  • Rectangle: hình chữ nhật
  • Pentagon: hình ngũ giác
  • Hexagon: hình lục giác
  • Octagon: hình bát giác
  • Oval: hình bầu dục
  • Star: hình sao
  • Polygon: hình đa giác
  • Cone: hình nón
  • Cube: hình lập phương/hình khối
  • Cylinder: hình trụ
  • Pyramid: hình chóp
  • Sphere: hình cầu
  • Cuboid : hình hộp phẳng, hình hộp thẳng
  • Pyramid : hình chóp
  • regular pyramid : hình chóp đều
  • triangular pyramid : hình chóp tam giác
  • truncated pyramid : hình chóp cụt
  • Slant edge : cạnh bên
  • Diagonal : đường chéo
  • Inequality : bất phương trình
  • Rounding off : làm tròn
  • Rate : hệ số
  • Coefficient : hệ số
  • Scale : thang đo
  • Kinematics : động học
  • Displacement : độ dịch chuyển
  • Speed : tốc độ
  • Velocity : vận tốc
  • major arc : cung lớn
  • minor arc : cung nhỏ
  • retardation : sự giảm tốc, sự hãm
  • acceleration : gia tốc

Thuật ngữ toán tiếng Anh chuyên ngành đại số

  • Integer number : số nguyên
  • Real number : số thực
  • Least value : giá trị bé nhất
  • Greatest value : giá trị lớn nhất
  • prime number : số nguyên tố
  • stated : đươc phát biểu, được trình bày
  • density : mật độ
  • maximum : giá trị cực đại
  • Minimum : giá trị cực tiểu
  • varies directly as : tỷ lệ thuận
  • directly proportional to : tỷ lệ thuận với
  • inversely proportional : tỷ lệ nghịch
  • varies as the reciprocal : nghịch đảo
  • in term of : theo ngôn ngữ, theo
  • base of a cone : đáy của hình nón
  • transformation : biến đổi
  • reflection : phản chiếu, ảnh
  • anticlockwise rotation : sự quay ngược chiều kim đồng hồ
  • clockwise rotation : sự quay theo chiều kim đồng hồ

Cùng với các con số, các phép tính trong tiếng Anh cũng không thể thiếu khi bước tới toán học cũng như các ứng dụng toán trong tiếng Anh tốt hơn. Hãy cùng điểm qua một số tên gọi của phép tính trong bộ từ vựng tiếng Anh về toán học ngay sau đây nhé!

  • Addition: phép cộng
  • Subtraction: phép trừ
  • Multiplication: phép nhân
  • Division: phép chia
  • To add: cộng
  • To subtract: trừ
  • To take away: trừ
  • To multiply: nhân
  • To divide: chia
  • To calculate: tính
  • Total: tổng
  • Plus: dương
  • Minus: âm
  • Times hoặc multiplied by: lần
  • Squared: bình phương
  • Cubed: mũ ba/lũy thừa ba
  • Square root: căn bình phương
  • Equals: bằng

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành toán học nâng cao

  • Adjacent pair: Cặp góc kề nhau
  • Collinear: Cùng đường thẳng
  • Concentric: Đồng tâm
  • Central angle: Góc ở tâm
  • Median: trung tuyến
  • Speed: vận tốc
  • Inequality: bất đẳng thức
  • Absolute value: Giá trị tuyệt đối
  • Adjoin: Kề, nối
  • Adjoint: Liên hợp
  • Finite: Tập hợp hữu hạn
  • Infinite: Tập hợp vô hạn
  • Abelian: có tính giao hoán
  • Acyclicity: Tính không tuần hoàn
  • Alternate exterior: So le ngoài
  • Alternate interior: So le trong
  • Corresponding pair: Cặp góc đồng vị
  • Complementary: Phụ nhau
  • Index form  : dạng số mũ
  • Evaluate : ước tính
  • Simplify : đơn giản
  • Express : biểu diễn, biểu thị
  • Solve : giải
  • Positive : dương
  • Negative : âm
  • Equation : phương trình, đẳng thức
  • Equality : đẳng thức
  • Quadratic equation : phương trình bậc hai
  • Root : nghiệm của phương trình
  • Linear equation (first degree equation) : phương trình bậc nhất
  • Formulae : công thức
  • Algebraic expression : biểu thức đại số

Bí quyết học tiếng Anh chuyên ngành toán học hiệu quả

Học để hành là yếu tố quan trọng trong tiếng Anh. Đặc biệt, với những từ vựng phong phú, đa dạng và kiến thức mênh mông như toán học thì cần phải có bí quyết học tập khoa học để đảm bảo việc học hiệu quả.

Skype English có một số gợi ý sau để các bạn có thể chủ động tự học tiếng Anh chuyên ngành toán học hiệu quả bao gồm:

Thứ 1, nhóm các từ vựng theo từng nhóm để dễ học hơn (phần này Skype English đã giúp các bạn nhóm sẵn ở đoạn bài viết phía trên)

Thứ 2, nhắc đi nhắc lại thông qua các bài tập ví dụ để rèn luyện cách đọc, và ghi nhớ ngay từ lần học đầu tiêen

Thứ 3, ghi vào vở hoặc giấy stick và dán ở nơi nào bạn nhìn thấy mỗi ngày, dễ dàng tiếp cận

Thứ 4, thực hành ngay khi có cơ hội để ghi nhớ lâu hơn.

Trên đây là bài học tổng hợp kiến thức và cách thức học tiếng Anh chuyên ngành toán học hiệu quả. Chúc các bạn học tốt và đừng quên follow website Skype English để đón theo dõi các bài học hữu ích mỗi ngày nhé.

Để đăng kí HỌC THỬ MIỄN PHÍ, kiểm tra đánh giá trình độ hiện tại và nhận lộ trình học riêng biệt, học viên/ phụ huynh có thể click vào nút đăng kí dưới đây để được trải nghiệm học thử 30 phút hoàn toàn miễn phí khóa học tiếng Anh online 1 kèm 1 cùng đội ngũ giáo viên chất lượng cao tại Skype English

Rate this post!

0 / 5. Vote count: 0

Bài viết liên quan

14Th1
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành HVAC

Hành trang tiếng Anh chuyên ngành HVAC dành cho kỹ sư điện lạnh

Nếu bạn là một kỹ sư điện lạnh thì chắc hẳn sẽ gặp không ít những từ vựng tiếng Anh...

10Th1
Tiếng Anh chuyên ngành luật

Gỡ rối kiến thức tiếng Anh chuyên ngành luật

Luật pháp là một trong những lĩnh vực đào tạo khó bởi có quá nhiều lượng kiến thức khổng lồ...

10Th1
Tiếng Anh chuyên ngành yoga

Tiếng Anh chuyên ngành Yoga – combo thư giãn tinh thần nâng cấp ngoại ngữ

Học tiếng Anh chuyên ngành Yoga kết hợp cùng các bài tập yoga hiệu quả mỗi ngày sẽ là phương...

10Th1
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ÂM NHẠC

Tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc cho tín đồ US-UK

Nếu bạn là một fan âm nhạc US – UK (nhạc Âu- Mỹ) chính hiệu thì chắc chắn đã bỏ...

30Th12
Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Tổng hợp kiến thức tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Ngành điều dưỡng là một trong những ngành nghề có nhu cầu nhân lực cao hiện nay của lĩnh vực...

21Th12
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH - CHÌA KHÓA CHO NHÀ LÃNH ĐẠO

Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh cho nhà lãnh đạo

Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh là công cụ ngôn ngữ cốt lõi để bạn tự tin giao...